AB.25411
Bảng AB.2541 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.25411Cấp đất I | AB.25412Cấp đất II | AB.25413Cấp đất III | AB.25414Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,97 | 1,27 | 1,57 | 2,42 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 0,8m3 | ca | 0,264 | 0,310 | 0,391 | 0,502 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,031 | 0,042 | 0,051 | 0,069 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.