AB.25351
Bảng AB.2535 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.25351Cấp đất I | AB.25352Cấp đất II | AB.25353Cấp đất III | AB.25354Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,01 | 1,34 | 1,62 | 2,51 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 3,6m3 | ca | 0,101 | 0,124 | 0,158 | 0,227 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,012 | 0,017 | 0,021 | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.