Định mức AB.25333 quy định hao phí cho 100m3 đất nguyên thổ đào móng bằng máy đào 1,6m3 (Cấp đất III): 1,71 công nhân công nhóm 1, 0,242 ca máy đào 1,6m3, 0,032 ca máy ủi 110 cv.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đất nguyên thổ theo mã AB.25333 cần: 171 công nhân công nhóm 1; 24,2 ca máy đào 1,6m3; 3,2 ca máy ủi 110 cv.
Thuộc nhóm công tác AB.25300 — Chiều Rộng Móng ≤ 20M.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m3 đất nguyên thổ |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,71 |
| Máy thi công | ||
| Máy đào 1,6m3 | ca | 0,242 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,032 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.25333 làm mốc.