AB.25331
Bảng AB.2533 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.25331Cấp đất I | AB.25332Cấp đất II | AB.25333Cấp đất III | AB.25334Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,06 | 1,41 | 1,71 | 2,63 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 1,6m3 | ca | 0,175 | 0,205 | 0,242 | 0,349 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,021 | 0,028 | 0,032 | 0,048 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.