AB.25341
Bảng AB.2534 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.25341Cấp đất I | AB.25342Cấp đất II | AB.25343Cấp đất III | AB.25344Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,04 | 1,38 | 1,67 | 2,58 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 2,3m3 | ca | 0,138 | 0,171 | 0,217 | 0,313 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,017 | 0,023 | 0,029 | 0,043 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.