AB.25321
Bảng AB.2532 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.25321Cấp đất I | AB.25322Cấp đất II | AB.25323Cấp đất III | AB.25324Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,09 | 1,43 | 1,74 | 2,68 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 1,25m3 | ca | 0,210 | 0,244 | 0,284 | 0,387 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,025 | 0,033 | 0,037 | 0,053 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.