AB.25311
Bảng AB.2531 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.25311Cấp đất I | AB.25312Cấp đất II | AB.25313Cấp đất III | AB.25314Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,12 | 1,48 | 1,80 | 2,75 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 0,8m3 | ca | 0,279 | 0,328 | 0,415 | 0,532 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,033 | 0,044 | 0,054 | 0,073 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.