AA.12121
Bảng AA.1212 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 cây. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AA.12121Đường kính gốc cây (cm) ≤ 20 | AA.12122Đường kính gốc cây (cm) ≤ 30 | AA.12123Đường kính gốc cây (cm) ≤ 40 | AA.12124Đường kính gốc cây (cm) ≤ 50 | AA.12125Đường kính gốc cây (cm) ≤ 60 | AA.12126Đường kính gốc cây (cm) ≤ 70 | AA.12127Đường kính gốc cây (cm) > 70 | ||
| Nhân công | ||||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,08 | 0,16 | 0,33 | 0,61 | 1,70 | 3,65 | 6,00 |
| Máy thi công | ||||||||
| Máy cưa gỗ cầm tay 1,3 kW | ca | 0,075 | 0,15 | 0,19 | 0,26 | 0,33 | 0,42 | 0,55 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, chặt cây, đốn cành, thân cây thành từng khúc bằng máy cưa. Vận chuyển xếp đống trong phạm vi 30m.