Định mức AA.12127 quy định hao phí cho 1 cây chặt cây ở sườn dốc (Đường kính gốc cây (cm) > 70): 6 công nhân công nhóm 1, 0,55 ca máy cưa gỗ cầm tay 1,3 kw.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 cây theo mã AA.12127 cần: 600 công nhân công nhóm 1; 55 ca máy cưa gỗ cầm tay 1,3 kw.
Thuộc nhóm công tác AA.12100 — Chặt Cây Bằng Máy Cưa.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 cây |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 6,00 |
| Máy thi công | ||
| Máy cưa gỗ cầm tay 1,3 kW | ca | 0,55 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AA.12127 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AA.12127 | Đường kính gốc cây (cm) > 70 | mã đang xem |
| AA.12121 | Đường kính gốc cây (cm) ≤ 20 | -97,6% |
| AA.12122 | Đường kính gốc cây (cm) ≤ 30 | -95,3% |
| AA.12123 | Đường kính gốc cây (cm) ≤ 40 | -92,1% |
| AA.12124 | Đường kính gốc cây (cm) ≤ 50 | -86,7% |
| AA.12125 | Đường kính gốc cây (cm) ≤ 60 | -69,0% |
| AA.12126 | Đường kính gốc cây (cm) ≤ 70 | -37,9% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, chặt cây, đốn cành, thân cây thành từng khúc bằng máy cưa. Vận chuyển xếp đống trong phạm vi 30m.