15.12601
Bảng 15.126 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10 mối cắt. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15.12601Đường kính của thép (mm) 24 | 15.12602Đường kính của thép (mm) 36 | 15.12603Đường kính của thép (mm) 45 | 15.12604Đường kính của thép (mm) 60 | 15.12605Đường kính của thép (mm) 80 | 15.12606Đường kính của thép (mm) 100 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Ô xy | chai | 0,062 | 0,122 | 0,176 | 0,288 | 0,480 | 0,780 |
| Khí gas | kg | 0,12 | 0,24 | 0,35 | 0,58 | 0,96 | 1,56 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.