Bảng định mức 15.122 — Cắt thép góc

Phụ lục VIILoại 15Đơn vị tính: 10 mối cắt5 mã hiệu

Bảng 15.122 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10 mối cắt. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức 15.122

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
15.12201Kích thước thép góc mm) 75x7515.12202Kích thước thép góc mm) 90x9015.12203Kích thước thép góc mm) 120x12015.12204Kích thước thép góc mm) 150x15015.12205Kích thước thép góc mm) 200x200
Vật liệu
Ô xychai0,0860,1180,2100,3080,510
Khí gaskg0,1720,240,420,621,02

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng 15.122

Kích thước thép góc mm) 75x75Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Kích thước thép góc mm) 90x90Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Kích thước thép góc mm) 120x120Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Kích thước thép góc mm) 150x150Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Kích thước thép góc mm) 200x200Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Bảng 15.122 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kim loại và gia công kết cấu kim loại.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ