15.12201
Bảng 15.122 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10 mối cắt. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15.12201Kích thước thép góc mm) 75x75 | 15.12202Kích thước thép góc mm) 90x90 | 15.12203Kích thước thép góc mm) 120x120 | 15.12204Kích thước thép góc mm) 150x150 | 15.12205Kích thước thép góc mm) 200x200 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Ô xy | chai | 0,086 | 0,118 | 0,210 | 0,308 | 0,510 |
| Khí gas | kg | 0,172 | 0,24 | 0,42 | 0,62 | 1,02 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.