14.21001
Bảng 14.210 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3 cấu kiện. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| 14.21001Khẩu độ vì kèo ≤6,9m Theo thanh đứng gian giữa | 14.21002Khẩu độ vì kèo ≤6,9m Theo thanh đứng gian đầu hồi | ||
| Vật liệu | |||
| Gỗ | m3 | 1 | 1 |
| Bu lông M12x200 | cái | 127,56 | 139,30 |
| Bật sắt 3x30x250 | cái | — | 39,80 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.