14.11001
Bảng 14.110 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3 cấu kiện. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| 14.11001Khẩu độ vì kèo (m) ≤6,9 | 14.11002Khẩu độ vì kèo (m) ≤8,1 | 14.11003Khẩu độ vì kèo (m) ≤9,0 | 14.11004Khẩu độ vì kèo (m) >9 | ||
| Vật liệu | |||||
| Gỗ | m3 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Bu lông M16x330 | cái | 82,09 | 70,65 | 77,61 | 49,75 |
| Đinh đỉa Φ6x120 | cái | 42,08 | 57,43 | 48,51 | 29,7 |
| Đinh mũ | kg | 1,49 | 0,99 | 1,13 | 0,59 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.