Định mức B1221 quy định hao phí cho 1 tấn công tác xây gạch đá (Mác vữa 25): 134 kg xi măng, 1,252 m3 cát mịn, 280 lít nước.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã B1221 cần: 13.400 kg xi măng; 125,2 m3 cát mịn; 28.000 lít nước.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Xi măng | kg | 134 |
| Cát mịn | m3 | 1,252 |
| Nước | lít | 280 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Quy định áp dụng định mức:
Xây gạch chịu lửa các kết cấu được định mức ứng với chiều dày mạch vữa 1,5 ÷ 3mm. Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật xây gạch có chiều dày mạch vữa ≤ 1,5mm thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1. Xây gạch có chiều dày mạch vữa >3mm thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,95 so với định mức xây gạch chịu lửa tương ứng.
PHỤ LỤC
ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA XÂY
I- THUYẾT MINH
- Định mức dự toán cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xây, vữa trát loại thông thường trong các bảng ở điểm 1,2 mục II.
- Định mức dự toán cấp phối vữa xây, trát bê tông nhẹ ở mục III.
- Định mức dự toán cấp phối vật liệu được tính cho vữa xây, vữa trát có các mác 10, 25, 50, 75, 100, 125 và 150. Mác vữa được xác định bằng cường độ nén ở tuổi 28 ngày trên các mẫu lập phương kích thước 70,7 x 70,7 x 70,7mm hoặc trên các nửa mẫu 40 x 40 x 40mm sau khi uốn gãy.
- Cát sử dụng trong cấp phối vữa được phân loại theo TCVN 7570:2006
- Vôi sử dụng cho định mức cấp phối vữa tam hợp phù hợp với TCVN 2231.1989
- Lượng hao phí nước để tôi 1kg vôi cục thành hồ vôi (vôi tôi) là 2,5 lít
II- ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO 1m3 VỮA XÂY, TRÁT THÔNG THƯỜNG
1. Xi măng PCB30
1.1. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa tam hợp cát vàng, cát mịn
1.1.1. Vữa tam hợp cát vàng - cát có mô đun độ lớn ML >2.
1.1.2. Vữa tam hợp cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0
1.1.3. Vữa tam hợp cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7 ÷ 1,4
1.2. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng cát vàng, cát mịn
1.2.1. Vữa xi măng cát vàng - cát có mô đun độ lớn ML >2.
1.2.2. Vữa xi măng cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0