Định mức B1212 — Công tác xây gạch đá — Mác vữa 50

Phụ lục IILoại BĐơn vị tính: 1 tấn3 dòng hao phí

Định mức B1212 quy định hao phí cho 1 tấn công tác xây gạch đá (Mác vữa 50): 226 kg xi măng, 1,193 m3 cát vàng, 273 lít nước.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã B1212 cần: 22.600 kg xi măng; 119,3 m3 cát vàng; 27.300 lít nước.

Bảng hao phí định mức B1212

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 tấn
Vật liệu
Xi măngkg226
Cát vàngm31,193
Nướclít273

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Thành phần công việc

Quy định áp dụng định mức:

Xây gạch chịu lửa các kết cấu được định mức ứng với chiều dày mạch vữa 1,5 ÷ 3mm. Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật xây gạch có chiều dày mạch vữa ≤ 1,5mm thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1. Xây gạch có chiều dày mạch vữa >3mm thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,95 so với định mức xây gạch chịu lửa tương ứng.

PHỤ LỤC

ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA XÂY

I- THUYẾT MINH

- Định mức dự toán cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xây, vữa trát loại thông thường trong các bảng ở điểm 1,2 mục II.

- Định mức dự toán cấp phối vữa xây, trát bê tông nhẹ ở mục III.

- Định mức dự toán cấp phối vật liệu được tính cho vữa xây, vữa trát có các mác 10, 25, 50, 75, 100, 125 và 150. Mác vữa được xác định bằng cường độ nén ở tuổi 28 ngày trên các mẫu lập phương kích thước 70,7 x 70,7 x 70,7mm hoặc trên các nửa mẫu 40 x 40 x 40mm sau khi uốn gãy.

- Cát sử dụng trong cấp phối vữa được phân loại theo TCVN 7570:2006

- Vôi sử dụng cho định mức cấp phối vữa tam hợp phù hợp với TCVN 2231.1989

- Lượng hao phí nước để tôi 1kg vôi cục thành hồ vôi (vôi tôi) là 2,5 lít

II- ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO 1m3 VỮA XÂY, TRÁT THÔNG THƯỜNG

1. Xi măng PCB30

1.1. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa tam hợp cát vàng, cát mịn

1.1.1. Vữa tam hợp cát vàng - cát có mô đun độ lớn ML >2.

1.1.2. Vữa tam hợp cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0

1.1.3. Vữa tam hợp cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7 ÷ 1,4

1.2. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng cát vàng, cát mịn

1.2.1. Vữa xi măng cát vàng - cát có mô đun độ lớn ML >2.

Cơ sở pháp lý

  • B1212 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức B1212

Mã định mức B1212 áp dụng cho công tác gì?
Định mức B1212 quy định hao phí cho 1 tấn công tác xây gạch đá (Mác vữa 50): 226 kg xi măng, 1,193 m3 cát vàng, 273 lít nước.
Định mức B1212 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã B1212 được lập cho 1 tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã B1212 cần: 22.600 kg xi măng; 119,3 m3 cát vàng; 27.300 lít nước.
Thành phần công việc của định mức B1212 gồm những gì?
Quy định áp dụng định mức: Xây gạch chịu lửa các kết cấu được định mức ứng với chiều dày mạch vữa 1,5 ÷ 3mm. Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật xây gạch có chiều dày mạch vữa ≤ 1,5mm thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1. Xây gạch có chiều dày mạch vữa >3mm thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,95 so với định mức xây gạch chịu lửa tương ứng. PHỤ LỤC ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA XÂY I- THUYẾT MINH - Định mức dự toán cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xây, vữa trát loại thông thường trong các bảng ở điểm 1,2 mục II. - Định mức dự toán cấp phối vữa xây, trát bê tông nhẹ ở mục III. - Định mức dự toá…
Định mức B1212 được quy định ở văn bản nào?
Mã B1212 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ