Định mức AM.23232 quy định hao phí cho 10m3/1km vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ (Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km): 0,013 ca ôtô tự đổ 12 t.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 10m3/1km theo mã AM.23232 cần: 1,3 ca ôtô tự đổ 12 t.
Thuộc nhóm công tác AM.23000 — Vận Chuyển Vật Liệu Bằng Ô Tô Tự Đổ.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /10m3/1km |
|---|---|---|
| Máy thi công | ||
| Ôtô tự đổ 12 t | ca | 0,013 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AM.23232 làm mốc.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết;
- Đổ vật liệu đúng nơi quy định.