Định mức AL.23111 quy định hao phí cho 10m trám khe đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ (Khe co): 11,55 m backer rod 13mm, 1,133 lít chất trám khe, 0,7 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 10m theo mã AL.23111 cần: 1.155 m backer rod 13mm; 113,3 lít chất trám khe; 70 công nhân công nhóm 2; 6 ca máy nén khí 600 m3/h.
Thuộc nhóm công tác AL.23100 — Trám Khe Đường Cất Hạ Cánh, Đường Lăn, Sân Đỗ.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /10m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Backer rod 13mm | m | 11,550 |
| Chất trám khe | lít | 1,133 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,70 |
| Máy thi công | ||
| Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,060 |
| Máy rót mastic | ca | 0,020 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.23111 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AL.23111 | Khe co | mã đang xem |
| AL.23112 | Khe giãn | +51,3% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, thiết bị và mặt bằng thi công. Làm sạch bề mặt, trám khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn hiện trường.