Định mức AF.66110 — Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau) — Dầm đúc hẫng trên cạn

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1 tấn14 dòng hao phí

Định mức AF.66110 quy định hao phí cho 1 tấn cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau) (Dầm đúc hẫng trên cạn): 1.025 kg cáp thép, 6,7 viên đá cắt, 28 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AF.66110 cần: 102.500 kg cáp thép; 670 viên đá cắt; 2.800 công nhân công nhóm 3; 17 ca cần cẩu 25 t.

Thuộc nhóm công tác AF.66100 — Cáp Thép Dự Ứng Lực Dầm Cầu Đúc Hẫng (Kéo Sau).

Bảng hao phí định mức AF.66110

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 tấn
Vật liệu
Cáp thépkg1.025
Đá cắtviên6,700
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 3công28,00
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,170
Tời điện 5 tca0,420
Máy cắt cáp 10 kWca3,300
Máy luồn cáp 15 kWca9,100
Máy bơm nước 20 kWca1,300
Máy nén khí 600m3/hca0,990
Kích 250 tca3,300
Kích 500 tca3,300
Pa lăng xích 3 tca5,300
Máy khác%1,5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.661

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.66110 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.66110Dầm đúc hẫng trên cạnmã đang xem
AF.66120Dầm đúc hẫng trên mặt nước +11,7%

Xem nguyên bảng AF.661 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm sạch và khô ống luồn cáp, luồn, đo cắt và kéo cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

Cơ sở pháp lý

  • AF.66110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.66110

Mã định mức AF.66110 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.66110 quy định hao phí cho 1 tấn cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau) (Dầm đúc hẫng trên cạn): 1.025 kg cáp thép, 6,7 viên đá cắt, 28 công nhân công nhóm 3.
Định mức AF.66110 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.66110 được lập cho 1 tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AF.66110 cần: 102.500 kg cáp thép; 670 viên đá cắt; 2.800 công nhân công nhóm 3; 17 ca cần cẩu 25 t.
Mã AF.66110 khác gì các mã cùng bảng AF.661?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Dầm đúc hẫng trên cạn"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.66120 cao hơn 11.7%.
Thành phần công việc của định mức AF.66110 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, làm sạch và khô ống luồn cáp, luồn, đo cắt và kéo cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
Định mức AF.66110 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.66110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ