Định mức AE.89528 — Xây tường thẳng — Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200

Phụ lục IILoại AEĐơn vị tính: 1m38 dòng hao phí

Định mức AE.89528 quy định hao phí cho 1m3 xây tường thẳng (Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200): 110 viên gạch, 0,179 m3 vữa, 1,7 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AE.89528 cần: 11.000 viên gạch; 17,9 m3 vữa; 170 công nhân công nhóm 2; 2,5 ca máy trộn vữa 150l.

Thuộc nhóm công tác AE.89520 — Xây Tường Thẳng Gạch Bê Tông Bọt, Khí Không Chưng Áp (10 X 20 X 39)Cm.

Bảng hao phí định mức AE.89528

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m3
Vật liệu
Gạchviên110
Vữam30,179
Vật liệu khác%6
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,70
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,025
Vận thăng lồng 3 tca0,031
Cần trục tháp 40 tca0,031
Máy khác%0,5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AE.8952

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AE.89528 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AE.89528Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200mã đang xem
AE.89521Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 -20,8%
AE.89522Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 -12,2%
AE.89523Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 -2,4%
AE.89524Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 +2,2%
AE.89525Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 -21,4%
AE.89526Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 -13,9%
AE.89527Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 -4,6%

Xem nguyên bảng AE.8952 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AE.89528 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AE.89528

Mã định mức AE.89528 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AE.89528 quy định hao phí cho 1m3 xây tường thẳng (Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200): 110 viên gạch, 0,179 m3 vữa, 1,7 công nhân công nhóm 2.
Định mức AE.89528 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AE.89528 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AE.89528 cần: 11.000 viên gạch; 17,9 m3 vữa; 170 công nhân công nhóm 2; 2,5 ca máy trộn vữa 150l.
Mã AE.89528 khác gì các mã cùng bảng AE.8952?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AE.89521 thấp hơn 20.8%, mã AE.89522 thấp hơn 12.2%, mã AE.89523 thấp hơn 2.4%.
Định mức AE.89528 được quy định ở văn bản nào?
Mã AE.89528 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ