Định mức AE.89526 quy định hao phí cho 1m3 xây tường thẳng (Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28): 110 viên gạch, 0,179 m3 vữa, 1,49 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AE.89526 cần: 11.000 viên gạch; 17,9 m3 vữa; 149 công nhân công nhóm 2; 2,5 ca máy trộn vữa 150l.
Thuộc nhóm công tác AE.89520 — Xây Tường Thẳng Gạch Bê Tông Bọt, Khí Không Chưng Áp (10 X 20 X 39)Cm.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gạch | viên | 110 |
| Vữa | m3 | 0,179 |
| Vật liệu khác | % | 6 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,49 |
| Máy thi công | ||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,025 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,012 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,012 |
| Máy khác | % | 0,5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AE.89526 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AE.89526 | Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | mã đang xem |
| AE.89521 | Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | -8,1% |
| AE.89522 | Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | +1,9% |
| AE.89523 | Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | +13,4% |
| AE.89524 | Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | +18,7% |
| AE.89525 | Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | -8,7% |
| AE.89527 | Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | +10,8% |
| AE.89528 | Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | +16,1% |