Định mức AB.67210 quy định hao phí cho 100m³ đắp đá hỗn hợp nền đường bằng máy lu (Số lượng): 0,85 công nhân công nhóm 1, 0,161 ca máy đào 1,25m3, 0,139 ca máy ủi 110cv.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m³ theo mã AB.67210 cần: 85 công nhân công nhóm 1; 16,1 ca máy đào 1,25m3; 13,9 ca máy ủi 110cv; 11,5 ca máy lu chân cừu 25t.
Thuộc nhóm công tác AB.67200 — Đắp Đá Hỗn Hợp Nền Đường Bằng Máy Lu.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m³ |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,85 |
| Máy thi công | ||
| Máy đào 1,25m3 | ca | 0,161 |
| Máy ủi 110cv | ca | 0,139 |
| Máy lu chân cừu 25t | ca | 0,115 |
| Máy lu rung 25t (tải trọng tĩnh 12t) | ca | 0,315 |
| Máy lu bánh thép 10t | ca | 0,085 |
| Máy khác | % | 1,0 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, định vị khuôn đường. San đá hỗn hợp, bù phụ, xử lý phân tầng. Lu lèn, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật về nền đường đắp đá.