Định mức AB.66143 — Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg — yêu cầu K=0,95

Phụ lục IILoại ABĐơn vị tính: 100m34 dòng hao phí

Định mức AB.66143 quy định hao phí cho 100m3 đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg (yêu cầu K=0,95): 122 m3 cát, 4,31 công nhân công nhóm 1, 2,174 ca máy đầm đất cầm tay 70 kg.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AB.66143 cần: 12.200 m3 cát; 431 công nhân công nhóm 1; 217,4 ca máy đầm đất cầm tay 70 kg.

Thuộc nhóm công tác AB.66000 — Đắp Cát Công Trình Bằng Máy Lu Bánh Thép.

Bảng hao phí định mức AB.66143

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m3
Vật liệu
Cátm3122
Nhân công
Nhân công nhóm 1công4,31
Máy thi công
Máy đầm đất cầm tay 70 kgca2,174
Máy khác%1,5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AB.6614

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.66143 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AB.66143yêu cầu K=0,95mã đang xem
AB.66141Độ chặt K=0,85 -10,7%
AB.66142Độ chặt K=0,90 -4,0%
AB.66144yêu cầu K=0,98 +9,1%

Xem nguyên bảng AB.6614 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san cát đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm lèn, hoàn thiện bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • AB.66143 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AB.66143

Mã định mức AB.66143 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.66143 quy định hao phí cho 100m3 đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg (yêu cầu K=0,95): 122 m3 cát, 4,31 công nhân công nhóm 1, 2,174 ca máy đầm đất cầm tay 70 kg.
Định mức AB.66143 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AB.66143 được lập cho 100m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AB.66143 cần: 12.200 m3 cát; 431 công nhân công nhóm 1; 217,4 ca máy đầm đất cầm tay 70 kg.
Mã AB.66143 khác gì các mã cùng bảng AB.6614?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "yêu cầu K=0,95"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AB.66141 thấp hơn 10.7%, mã AB.66142 thấp hơn 4%, mã AB.66144 cao hơn 9.1%.
Thành phần công việc của định mức AB.66143 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, san cát đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm lèn, hoàn thiện bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
Định mức AB.66143 được quy định ở văn bản nào?
Mã AB.66143 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ