Định mức AB.58420 — Khoan đá đào hầm đường kính 2,4m bằng máy khoan Robbin — Hầm nghiêng

Phụ lục IILoại ABĐơn vị tính: 100m6 dòng hao phí

Định mức AB.58420 quy định hao phí cho 100m khoan đá đào hầm đường kính 2,4m bằng máy khoan Robbin (Hầm nghiêng): 0,396 cái mũi khoan robbin, 1,2 cái cần khoan robbin, 0,198 bộ lưỡi doa robbin.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã AB.58420 cần: 39,6 cái mũi khoan robbin; 120 cái cần khoan robbin; 19,8 bộ lưỡi doa robbin; 43.043 công nhân công nhóm 2.

Thuộc nhóm công tác AB.58400 — Khoan Đá Đào Hầm Đường Kính 2,4M Bằng Tổ Hợp Máy Khoan Robbin.

Bảng hao phí định mức AB.58420

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m
Vật liệu
Mũi khoan ROBBINcái0,396
Cần khoan ROBBINcái1,200
Lưỡi doa ROBBINbộ0,198
Nhân công
Nhân công nhóm 2công430,43
Máy thi công
Máy khoan ROBBINca47,243
Máy khác%1

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AB.584

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.58420 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AB.58420Hầm nghiêngmã đang xem
AB.58410Hầm đứng -9,1%

Xem nguyên bảng AB.584 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, tổ hợp, lắp dựng thiết bị, hệ thống điều khiển tại chỗ định vị. Khoan lỗ dẫn hướng, lắp lưỡi khoan doa, khoan doa ngược theo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • AB.58420 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AB.58420

Mã định mức AB.58420 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.58420 quy định hao phí cho 100m khoan đá đào hầm đường kính 2,4m bằng máy khoan Robbin (Hầm nghiêng): 0,396 cái mũi khoan robbin, 1,2 cái cần khoan robbin, 0,198 bộ lưỡi doa robbin.
Định mức AB.58420 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AB.58420 được lập cho 100m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã AB.58420 cần: 39,6 cái mũi khoan robbin; 120 cái cần khoan robbin; 19,8 bộ lưỡi doa robbin; 43.043 công nhân công nhóm 2.
Mã AB.58420 khác gì các mã cùng bảng AB.584?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Hầm nghiêng"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AB.58410 thấp hơn 9.1%.
Thành phần công việc của định mức AB.58420 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, tổ hợp, lắp dựng thiết bị, hệ thống điều khiển tại chỗ định vị. Khoan lỗ dẫn hướng, lắp lưỡi khoan doa, khoan doa ngược theo yêu cầu kỹ thuật.
Định mức AB.58420 được quy định ở văn bản nào?
Mã AB.58420 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ