Định mức AB.58514 — Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay Φ42mm — Cấp đá IV

Định mức AB.58514 quy định hao phí cho 100 m3 đá nguyên khai phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay Φ42mm (Cấp đá IV): 196,02 kg thuốc nổ p113, 346,5 cái kíp vi sai phi điện, 721,88 m dây nổ.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100 m3 đá nguyên khai theo mã AB.58514 cần: 19.602 kg thuốc nổ p113; 34.650 cái kíp vi sai phi điện; 72.188 m dây nổ; 332,7 cuộn dây tín hiệu cuộn 300m.

Thuộc nhóm công tác AB.58500 — Phá Đá Mở Rộng Hầm Đứng, Hầm Nghiêng Từ Trên Xuống Bằng Khoan Nổ Mìn.

Bảng hao phí định mức AB.58514

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100 m3 đá nguyên khai
Vật liệu
Thuốc nổ P113kg196,02
Kíp vi sai phi điệncái346,50
Dây nổm721,88
Dây tín hiệu cuộn 300mcuộn3,327
Mũi khoan Φ42mmcái7,759
Cần khoan L=1,22mcái4,396
Cần khoan L=1,83mcái4,396
Vật liệu khác%0,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công131,18
Máy thi công
Máy khoan cầm tay Φ42mmca23,821
Máy nén khí 660m3/hca7,944
Máy khác%0,5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100 m3 đá nguyên khai
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AB.5851

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.58514 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AB.58514Cấp đá IVmã đang xem
AB.58511Cấp đá I +38,6%
AB.58512Cấp đá II +20,5%
AB.58513Cấp đá III +11,4%

Xem nguyên bảng AB.5851 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị. Định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ bằng máy khoan cầm tay, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây, lấp bua, di chuyển thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • AB.58514 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AB.58514

Mã định mức AB.58514 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.58514 quy định hao phí cho 100 m3 đá nguyên khai phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay Φ42mm (Cấp đá IV): 196,02 kg thuốc nổ p113, 346,5 cái kíp vi sai phi điện, 721,88 m dây nổ.
Định mức AB.58514 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AB.58514 được lập cho 100 m3 đá nguyên khai. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100 m3 đá nguyên khai theo mã AB.58514 cần: 19.602 kg thuốc nổ p113; 34.650 cái kíp vi sai phi điện; 72.188 m dây nổ; 332,7 cuộn dây tín hiệu cuộn 300m.
Mã AB.58514 khác gì các mã cùng bảng AB.5851?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp đá IV"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AB.58511 cao hơn 38.6%, mã AB.58512 cao hơn 20.5%, mã AB.58513 cao hơn 11.4%.
Thành phần công việc của định mức AB.58514 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị. Định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ bằng máy khoan cầm tay, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây, lấp bua, di chuyển thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Định mức AB.58514 được quy định ở văn bản nào?
Mã AB.58514 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AB.58514 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AB.5851 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AB — Phá Đá Mở Rộng Hầm Đứng, Hầm Nghiêng Từ Trên Xuống Bằng Khoan Nổ Mìn

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ