Định mức AB.51212 quy định hao phí cho 100m3 đá nguyên khai phá đá hố móng công trình bằng máy khoan Φ42mm (Cấp đá II): 63 kg thuốc nổ amônít, 6,5 cái kíp điện vi sai, 300 m dây nổ.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đá nguyên khai theo mã AB.51212 cần: 6.300 kg thuốc nổ amônít; 650 cái kíp điện vi sai; 30.000 m dây nổ; 9.500 m dây điện.
Thuộc nhóm công tác AB.51210 — Phá Đá Hố Móng Công Trình Bằng Máy Khoan Φ42Mm.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m3 đá nguyên khai |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thuốc nổ Amônít | kg | 63,00 |
| Kíp điện vi sai | cái | 6,500 |
| Dây nổ | m | 300,00 |
| Dây điện | m | 95,00 |
| Mũi khoan Φ42mm | cái | 3,500 |
| Cần khoan Φ32, L=1,5m | cái | 2,000 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 19,50 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan cầm tay Φ42mm | ca | 9,497 |
| Máy nén khí 660m3/h | ca | 3,166 |
| Máy khác | % | 0,5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.51212 làm mốc.