Định mức AB.23142 quy định hao phí cho 100m3 đất nguyên thổ đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp - Máy cạp 16m3 (Cấp đất II): 0,235 ca máy cạp 16m3, 0,065 ca máy ủi 140 cv.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đất nguyên thổ theo mã AB.23142 cần: 23,5 ca máy cạp 16m3; 6,5 ca máy ủi 140 cv.
Thuộc nhóm công tác AB.23000 — Đào San Đất Tạo Mặt Bằng Bằng Máy Cạp.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m3 đất nguyên thổ |
|---|---|---|
| Máy thi công | ||
| Máy cạp 16m3 | ca | 0,235 |
| Máy ủi 140 cv | ca | 0,065 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.23142 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AB.23142 | Cấp đất II | mã đang xem |
| AB.23141 | Cấp đất I | -7,7% |
Thành phần công việc:
Đào san đất tạo mặt bằng cạp chuyển trong phạm vi quy định. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.