Định mức AB.23132 — Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp - Máy cạp 9m3 — Cấp đất II

Phụ lục IILoại ABĐơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ2 dòng hao phí

Định mức AB.23132 quy định hao phí cho 100m3 đất nguyên thổ đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp - Máy cạp 9m3 (Cấp đất II): 0,413 ca máy cạp 9m3, 0,114 ca máy ủi 110 cv.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đất nguyên thổ theo mã AB.23132 cần: 41,3 ca máy cạp 9m3; 11,4 ca máy ủi 110 cv.

Thuộc nhóm công tác AB.23000 — Đào San Đất Tạo Mặt Bằng Bằng Máy Cạp.

Bảng hao phí định mức AB.23132

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m3 đất nguyên thổ
Máy thi công
Máy cạp 9m3ca0,413
Máy ủi 110 cvca0,114

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m3 đất nguyên thổ
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AB.2313

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.23132 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AB.23132Cấp đất IImã đang xem
AB.23131Cấp đất I -7,8%

Xem nguyên bảng AB.2313 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Đào san đất tạo mặt bằng cạp chuyển trong phạm vi quy định. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • AB.23132 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AB.23132

Mã định mức AB.23132 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.23132 quy định hao phí cho 100m3 đất nguyên thổ đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp - Máy cạp 9m3 (Cấp đất II): 0,413 ca máy cạp 9m3, 0,114 ca máy ủi 110 cv.
Định mức AB.23132 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AB.23132 được lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đất nguyên thổ theo mã AB.23132 cần: 41,3 ca máy cạp 9m3; 11,4 ca máy ủi 110 cv.
Mã AB.23132 khác gì các mã cùng bảng AB.2313?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp đất II"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AB.23131 thấp hơn 7.8%.
Thành phần công việc của định mức AB.23132 gồm những gì?
Thành phần công việc: Đào san đất tạo mặt bằng cạp chuyển trong phạm vi quy định. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.
Định mức AB.23132 được quy định ở văn bản nào?
Mã AB.23132 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ