Định mức 17.20041 quy định hao phí cho 1m làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 1,347 kg matít chèn khe, 0,124 kg nhựa đường, 3,725 kg thép ϕ25.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã 17.20041 cần: 134,7 kg matít chèn khe; 12,4 kg nhựa đường; 372,5 kg thép ϕ25.
Thuộc nhóm công tác 17.20000 — - Định Mức Vật Liệu Dùng Để Làm Khớp Nối, Khe Co Giãn.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Matít chèn khe | kg | 1,347 |
| Nhựa đường | kg | 0,124 |
| Thép ϕ25 | kg | 3,725 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Định mức vật liệu dùng để làm khớp nối, khe co giãn (tiếp theo)
Định mức vật liệu dùng để làm khớp nối, khe co giãn (tiếp theo)