Định mức 17.20032 quy định hao phí cho 1m làm khớp nối bằng gioăng cao su (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 1 m gioăng cao su, 0,001 m3 gỗ ván.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã 17.20032 cần: 100 m gioăng cao su; 0,1 m3 gỗ ván.
Thuộc nhóm công tác 17.20000 — - Định Mức Vật Liệu Dùng Để Làm Khớp Nối, Khe Co Giãn.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gioăng cao su | m | 1,0 |
| Gỗ ván | m3 | 0,001 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Định mức vật liệu dùng để làm khớp nối, khe co giãn (tiếp theo)
Định mức vật liệu dùng để làm khớp nối, khe co giãn (tiếp theo)