Định mức 12.10333 quy định hao phí vữa vôi, Puzơlan mác 10 (Vật liệu dùng cho 1m3 vữa Số lượng): 185 kg bột puzơlan, 60 kg nếu dùng vôi bột, 115 lít nếu dùng vôi tôi.
Thi công khối lượng gấp 100 lần đơn vị tính theo mã 12.10333 cần: 18.500 kg bột puzơlan; 6.000 kg nếu dùng vôi bột; 11.500 lít nếu dùng vôi tôi; 101 m3 cát mịn m = 0,7 ÷ 1,4.
Thuộc nhóm công tác 12.10300 — - Định Mức Cấp Phối Vật Liệu Cho 1M3 Vữa Xây, Trát Đặc Biệt.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Bột Puzơlan | kg | 185 |
| Nếu dùng vôi bột | kg | 60 |
| Nếu dùng vôi tôi | lít | 115 |
| Cát mịn M = 0,7 ÷ 1,4 | m3 | 1,010 |
| Nước (khi dùng vôi bột) | lít | 220 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||