Định mức 12.10321 quy định hao phí vữa chống mòn (Vật liệu dùng cho 1m3 vữa Số lượng): 1.039 kg xi măng pcb 30, 0,334 m3 cát vàng, 1.350 kg phoi thép.
Thi công khối lượng gấp 100 lần đơn vị tính theo mã 12.10321 cần: 103.900 kg xi măng pcb 30; 33,4 m3 cát vàng; 135.000 kg phoi thép; 26.000 lít nước.
Thuộc nhóm công tác 12.10300 — - Định Mức Cấp Phối Vật Liệu Cho 1M3 Vữa Xây, Trát Đặc Biệt.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Xi măng PCB 30 | kg | 1.039 |
| Cát vàng | m3 | 0,334 |
| Phoi thép | kg | 1.350 |
| Nước | lít | 260 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||