Danh mục Ngân hàng ủy nhiệm thu

Danh mục các ngân hàng được ủy nhiệm thu ngân sách nhà nước — nhóm ngân hàng được Kho bạc Nhà nước ủy nhiệm trực tiếp thu tiền vào ngân sách.

1.120 bản ghi1.119 còn hiệu lựcThuế

Bảng mã ngân hàng ủy nhiệm thu

TênMã tỉnh
48204008 AgribankLiên Chiểu 48
48204016 Agribank Quận Cẩm Lệ 48
48311001 MB - Chi nhánh Tp Đà Nẵng 48
48311002 MB - Nam Đà Nẵng 48
49201001 NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Quảng Nam 49
49201002 NH TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh Hội An 49
49202001 Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Quảng Nam 49
49202002 BIDV - CN Hội An 49
49203001 Vietcombank Quảng Nam 49
49204001 Agribank tỉnh Quảng Nam 49
49204005 Agribank Huyện Hiệp Đức 49
49204006 Agribank Huyện Nam Giang 49
49204007 Agribank Huyện Tây Giang 49
49204008 Agribank Huyện Đại Lộc 49
49204011 Agribank Thị xã Hội An 49
49204012 Agribank Huyện Quế Sơn 49
49204013 Agribank Huyện Nông Sơn 49
49204015 Agribank Huyện Bắc Trà My 49
49204016 Agribank Huyện Nam Trà My 49
49204017 Agribank Huyện Phước Sơn 49
49204021 Agribank Huyện Điện Bàn 49
49204023 Agribank Huyện Duy Xuyên 49
49204024 Agribank Huyện Tiên Phước 49
49204025 Agribank Huyện Đông Giang 49
49204026 Agribank Huyện Phú Ninh 49
49204027 Agribank Huyện Núi Thành 49
49311001 Ngân hàng TMCP Quân đội -chi nhánh Quảng Nam 49
51201001 NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Quảng Ngãi 51
51202001 Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Quảng Ngãi 51
51203001 Vietcombank Quảng Ngãi 51

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.120
Còn hiệu lực1.119
Đã hết hiệu lực1

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ