Danh mục các ngân hàng được ủy nhiệm thu ngân sách nhà nước — nhóm ngân hàng được Kho bạc Nhà nước ủy nhiệm trực tiếp thu tiền vào ngân sách.
| Mã | Tên | Mã tỉnh |
|---|---|---|
31201005 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Đồ Sơn | 31 |
31201007 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Kiến An | 31 |
31202001 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Hải Phòng | 31 |
31202002 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam- Chi nhánh Đông Hải Phòng | 31 |
31203001 | Vietcombank Hải Phòng | 31 |
31203002 | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Nam Hải Phòng | 31 |
31204002 | Agribank An Dương | 31 |
31204003 | Agribank Cát Bà | 31 |
31204008 | Agribank Cát Hải | 31 |
31204010 | Agribank An Lão | 31 |
31204011 | Agribank Tiên Lãng | 31 |
31204012 | Agribank Vĩnh Bảo | 31 |
31204013 | Agribank Kiến Thụy | 31 |
31204015 | Agribank Quận Hải An | 31 |
31204020 | Agribank Quận Dương Kinh | 31 |
31311001 | MB - Chi nhanh Hai phong | 31 |
31311003 | MB - Chi nhánh Bắc Hải | 31 |
33201001 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Hưng Yên | 33 |
33201002 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Bắc Hưng Yên | 33 |
33202001 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam- Chi nhánh Bắc Hưng Yên | 33 |
33202002 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Hưng Yên | 33 |
33203001 | Vietcombank Hưng Yên | 33 |
33203002 | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Phố Hiến | 33 |
33204001 | Agribank tỉnh Hưng Yên | 33 |
33204003 | Agribank Huyện Yên Mỹ | 33 |
33204005 | Agribank Huyện Tiên Lữ | 33 |
33204006 | Agribank Văn Lâm | 33 |
33204007 | Agribank Huyện Khoái Châu | 33 |
33204008 | Agribank Huyện Kim Động | 33 |
33311001 | Ngân hàng TMCP Quân đội - Chi nhánh Hưng yên | 33 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.120 |
| Còn hiệu lực | 1.119 |
| Đã hết hiệu lực | 1 |