Danh mục các ngân hàng được ủy nhiệm thu ngân sách nhà nước — nhóm ngân hàng được Kho bạc Nhà nước ủy nhiệm trực tiếp thu tiền vào ngân sách.
| Mã | Tên | Mã tỉnh |
|---|---|---|
22311001 | MB - Chi nhánh Quảng Ninh | 22 |
22311002 | Ngân hàng TMCP Quân Đội - CN Quảng Ninh - PGD Cẩm Phả | 22 |
22311004 | Ngân hàng TMCP Quân đội - Chi nhánh Móng Cái | 22 |
24201001 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Bắc Giang | 24 |
24202001 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Bắc Giang | 24 |
24203001 | Vietcombank Bắc Giang | 24 |
24204001 | Agribank tỉnh Bắc giang | 24 |
24204002 | Agribank Huyện Việt Yên | 24 |
24204004 | Agribank Huyện Tân Yên | 24 |
24204006 | Agribank TP Bắc Giang | 24 |
24204007 | Agribank Huyện Lục Nam | 24 |
24204009 | Agribank Yên Dũng | 24 |
24204010 | Agribank Huyện Yên Thế | 24 |
24204011 | Agribank Huyện Lục Ngạn | 24 |
24204012 | Agribank Huyện Hiệp Hoà | 24 |
24204013 | Agribank Huyện Lạng Giang | 24 |
24204014 | Agribank Huyện Sơn Động | 24 |
24311001 | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội - Chi nhánh Tỉnh Bắc Giang | 24 |
25201001 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ | 25 |
25201003 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Đền Hùng | 25 |
25201004 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Thị Xã Phú Thọ | 25 |
25202001 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ | 25 |
25202002 | BIDV - CN Hùng Vương | 25 |
25203001 | Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ | 25 |
25204001 | Agribank tỉnh Phú thọ | 25 |
25204002 | Agribank Huyện Cẩm Khê | 25 |
25204004 | Agribank Thị xã Phú Thọ | 25 |
25204005 | Agribank Huyện Lâm Thao | 25 |
25204006 | Agribank Huyện Phù Ninh | 25 |
25204007 | Agribank Huyện Thanh Ba | 25 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.120 |
| Còn hiệu lực | 1.119 |
| Đã hết hiệu lực | 1 |