Danh mục mã quốc gia và vùng lãnh thổ dùng trong khai hải quan, khai xuất xứ hàng hóa và thống kê thương mại quốc tế.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Ghi chú |
|---|---|---|---|
GW | Cộng hòa Ghinê Bitxao | Guineabissau | |
GY | Cộng hòa Guyana | Guyana | |
HK | Đặc khu hành chính Hồng Kông thuộcTrung Quốc | Hong Kong | |
HM | Đảo Hớt và Quần đảo Mắc Đônan | Heard Island And Mcdonald Islands | |
HN | Cộng hòa Hônđurát | Honduras | Bao gồm các đảo Swan |
HR | Cộng hòa Crôatia | Croatia | |
HT | Cộng hòa Haiti | Haiti | |
HU | Cộng hòa Hunggari | Hungary | |
ID | Cộng hòa Inđônêxia | Indonesia | |
IE | Ailen | Ireland | |
IL | Nhà nước Ixraen | Israel | |
IM | Đảo MAN | ISLE OF MAN | |
IN | Cộng hòa Ấn Độ | India | Bao gồm các quần đảo Amindivi, các quần đảo Andaman, các quần đảo Laccadive, đảo Minicoy, các quần đảo Nicobar |
IO | Vùng ấn Độ Dương thuộc Anh | British Indian Ocean Territory | Bao gồm quần đảo Chagos (Đảo chính: Diego Garcia) |
IQ | Cộng hòa Irắc | Iraq | |
IR | Cộng hòa hồi giáo Iran | Iran (Islamic Republic Of) | |
IS | Cộng hòa Aixơlen | Iceland | |
IT | Cộng hòa Italia | Italy | |
JE | Ghisêy | JERSEY | |
JM | Giamaica | Jamaica | |
JO | Vương quốc Hasimít của Gioócđani | JORDAN | |
JP | Nhật | Japan | |
KE | Cộng hòa Kênia | Kenya | |
KG | Cộng hòa Cưrơgưxtan | Kyrgyzstan | |
KH | Vương quốc Campuchia | Cambodia | |
Kl | Kiribati | Kiribati | Bao gồm các đảo Gilbert (Đảo san hô vòng chính: Tarawa, bao gồm Banaba), bộ phận của các đảo Line (bao gồm Kiritimati), các đảo Phoenix (bao gồm Abariringa, đảo... |
KM | Liên Minh Cômo | Comoros | Bao gồm Anjouan, Grande Comore, Mohéli |
KN | Xanh Kít và Nêvít | Saint Kitts And Nevis | |
KP | Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên | Korea, Democratic People's Republic Of | Thường được xem là Bắc Triều Tiên |
KR | Cộng hòa Hàn Quốc | Korea, Republic Of | Thường được nói đến là Nam Triều Tiên |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 246 |
| Còn hiệu lực | 245 |
| Đã hết hiệu lực | 1 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 246 |