Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
91144000 | - Mâm và trục | - Plates and bridges | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
91149000 | - Loại khác | - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
91149000 | - Loại khác | - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
92 | Chương 92:Nhạc cụ; các bộ phận và phụ tùng của chúng | Chapter 92:Musical instruments; parts and accessories of such articles | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
92 | Nhạc cụ; các bộ phận và phụ kiện của chúng | Musical instruments; parts and accessories of such articles | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
9201 | Đàn piano, kể cả piano tự động; đàn clavecin (hapsichords) và các loại đàn dây có phím bấm khác. | Pianos, including automatic pianos; harpsichords and other keyboard stringed instruments. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
92011000 | - Đàn piano loại đứng (đàn nhỏ để trong phòng) | - Upright pianos | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
92011000 | - Đàn piano loại đứng | - Upright pianos | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
92012000 | - Đại dương cầm (Grand piano) | - Grand pianos | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
92012000 | - Đại dương cầm | - Grand pianos | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
92019000 | - Loại khác | - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
92019000 | - Loại khác | - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
9202 | Các nhạc cụ có dây khác (ví dụ, ghi ta, vi-ô-lông, đàn hạc). | Other string musical instruments (for example, guitars, violins, harps). | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
92021000 | - Các loại nhạc cụ có sử dụng cần kéo (bow) | - Played with a bow | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
92021000 | - Loại sử dụng cần kéo | - Played with a bow | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
92029000 | - Loại khác | - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
92029000 | - Loại khác | - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
92030000 | Các loại đàn organ ống có phím; harmonium; đàn đạp hơi và loại nhạc cụ phím tương tự có bộ phận lưỡi gà bằng kim loại tự do | Keyboard pipe organs; harmoniums and similar keyboard instruments with free metal reeds. | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
9204 | Đàn accordion và các nhạc cụ tương tự; kèn acmonica | Accordions and similar instruments; mouth organs. | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
92041000 | - Đàn accordion và các loại nhạc cụ tương tự | - Accordions and similar instruments | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
92042000 | - Kèn acmonica | - Mouth organs | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
9205 | Nhạc cụ hơi (ví dụ, các loại đàn organ ống có phím, đàn accordion, clarinet, trumpet, kèn túi), trừ các loại đàn organ phiên chợ, đàn quay gió của người hát rong trên đường phố. | Wind musical instruments (for example, keyboard pipe organs, accordions, clarinets, trumpets, bagpipes), other than fairground organs and mechanical street orga... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
92051000 | - Các loại kèn đồng | - Brass-wind instruments | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
92051000 | - Các loại kèn đồng | - Brass-wind instruments | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
920590 | - Loại khác: | - Other: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
92059000 | - Loại khác | - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
92059010 | - - Các loại đàn organ ống có phím; đàn đạp hơi (harmonium) và loại nhạc cụ có phím tương tự có bộ phận lưỡi gà không bằng kim loại | - - Keyboard pipe organs; harmoniums and similar keyboard instruments with free metal reeds | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
92059090 | - - Loại khác | - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
92060000 | Nhạc cụ thuộc bộ gõ (ví dụ: trống; xylophone; cymbal; castanet; chuông gõ) | Percussion musical instruments (for example; drums; xylophones; cymbals; castanets; maracas). | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
92060000 | Nhạc cụ thuộc bộ gõ (ví dụ, trống, mộc cầm, chũm chọe, castanet, chuông gõ). | Percussion musical instruments (for example, drums, xylophones, cymbals, castanets, maracas). | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |