Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

22.928 bản ghiHải quan & xuất nhập khẩu

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
9207Nhạc cụ, mà âm thanh được tạo ra, hoặc phải khuếch đại, bằng điện (ví dụ, đàn organ, ghi ta, accordion).Musical instruments, the sound of which is produced, or must be amplified, electrically (for example, organs, guitars, accordions).TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
92071000- Nhạc cụ có phím bấm; trừ ắc-coóc-đê-ông- Keyboard instruments; other than accordions31/12/200330/12/2010
92071000- Nhạc cụ có phím bấm, trừ accordion- Keyboard instruments, other than accordionsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
92079000- Loại khác- Other31/12/200330/12/2010
92079000- Loại khác- OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
9208Hộp nhạc, đàn organ phiên chợ, đàn quay gió của người hát rong trên đường phố, nhạc cụ cơ khí tạo tiếng chim hót, đàn kéo và các nhạc cụ khác không thuộc bất kỳ nhóm nào khác của Chương này; dụng cụ tạo âm thanh để nhử mồi các loại; còi, tù và và dụng cụ Musical boxes, fairground organs, mechanical street organs, mechanical singing birds, musical saws and other musical instruments not falling within any other he...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
92081000- Đàn hộp- Musical boxes31/12/200330/12/2010
92081000- Đàn hộp- Musical boxesThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
920890- Loại khác:- Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
92089010- - Dụng cụ tạo tạo âm thanh để nhử mồi; tù và; các dụng cụ thổi bằng miệng khác để tạo âm thanh- - Decoy calls; call horns and other mouth-blown sound signalling instruments31/12/200330/12/2010
92089010- - Dụng cụ tạo âm thanh để nhử mồi, tù và và các dụng cụ thổi bằng miệng khác để tạo âm thanh- - Decoy calls, whistles, call horns and other mouth-blown sound signalling instrumentsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
92089090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
92089090- - Loại khác- - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
9209Các bộ phận (ví dụ, bộ phận cơ cho hộp nhạc) và các phụ kiện (ví dụ, thẻ (card), đĩa và trục quay dùng cho nhạc cụ cơ học) của nhạc cụ; máy nhịp, thanh mẫu, tiêu và sáo các loại.Parts (for example, mechanisms for musical boxes) and accessories (for example, cards, discs and rolls for mechanical instruments) of musical instruments; metro...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
92091000- Máy nhịp; thanh mẫu; tiêu và sáo các loại- Metronomes; tuning forks and pitch pipes31/12/200330/12/2010
92092000- Bộ phận cơ cho đàn hộp- Mechanisms for musical boxes31/12/200330/12/2010
92093000- Dây nhạc cụ- Musical instrument strings31/12/200330/12/2010
92093000- Dây nhạc cụ- Musical instrument stringsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
920991- - Bộ phận và phụ kiện của đàn piano:- - Parts and accessories for pianos:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
92099110- - - Tấm đỡ đàn dây; đàn phím và khung kim loại của đàn piano loại đứng- - - Strung backs; keyboards and metal frames for upright pianos31/12/200330/12/2010
92099110--- Tấm đỡ đàn dây, đàn phím và khung kim loại của đàn piano loại đứng- - - Strung backs, keyboards and metal frames for upright pianosThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
92099190- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
92099190- - - Loại khác- - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
92099200- - Bộ phận và phụ tùng của nhạc cụ thuộc nhóm 92.02- - Parts and accessories for the musical instruments of heading 92.0231/12/200330/12/2010
92099200- - Bộ phận và phụ kiện cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.02- - Parts and accessories for the musical instruments of heading 92.02Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
92099300- - Bộ phận và phụ tùng của nhạc cụ thuộc nhóm 92.03- - Parts and accessories for the musical instruments of heading 92.0331/12/200330/12/2010
92099400- - Bộ phận và phụ tùng của nhạc cụ thuộc nhóm 92.07- - Parts and accessories for the musical instruments of heading 92.0731/12/200330/12/2010
92099400- - Bộ phận và phụ kiện cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.07- - Parts and accessories for the musical instruments of heading 92.07Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
92099900- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
92099900- - Loại khác- - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ