Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

22.928 bản ghiHải quan & xuất nhập khẩu

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
910690- Loại khác:- Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
91069000- Loại khác- Other31/12/200330/12/2010
91069010- - Dụng cụ đo thời gian đậu xe- - Parking metersThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
91069090- - Loại khác- - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
91070000Công tắc định thời gian; có kèm theo máy đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian hoặc kèm theo động cơ đồng bộTime switches with clock or watch movement or with synchronous motor.31/12/200330/12/2010
91070000Thiết bị định giờ kèm theo máy đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian hoặc kèm theo động cơ đồng bộ.Time switches with clock or watch movement or with synchronous motor.Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
9108Máy đồng hồ cá nhân, hoàn chỉnh và đã lắp ráp.Watch movements, complete and assembled.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
91081100- - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học hoặc kèm theo thiết bị để gắn mặt hiển thị cơ học (- Hoạt động bằng điện:)- - With mechanical display only or with a device to which a mechanical display can be incorporated31/12/200330/12/2010
91081100 - - Hoạt động bằng điện: Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học hoặc kèm theo thiết bị để gắn mặt hiển thị cơ học - - Electrically operated: With mechanical display only or with a device to which a mechanical display can be incorporatedThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
91081200- - Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử- - With opto-electronic display only31/12/200330/12/2010
91081200 - - Hoạt động bằng điện: Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử - - Electrically operated: With opto-electronic display onlyThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
91081900- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
91081900 - - Hoạt động bằng điện: Loại khác - - Electrically operated: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
91082000- Có bộ phận lên giây tự động- Automatic winding31/12/200330/12/2010
91082000- Có bộ phận lên giây tự động- With automatic windingThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
91089000- Loại khác- Other31/12/200330/12/2010
91089000- Loại khác- OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
9109Máy đồng hồ thời gian, hoàn chỉnh và đã lắp ráp.Clock movements, complete and assembled.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
91091000- Hoạt động bằng điện- Electrically operatedThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
91091100- - Của đồng hồ báo thức (- Hoạt động bằng điện:)- - Of alarm clocks31/12/200330/12/2010
91091900- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
91099000- Loại khác- Other31/12/200330/12/2010
91099000- Loại khác- OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
9110Máy đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân đủ bộ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần (cụm máy); máy đồng hồ thời gian hoặc máy đồng hồ cá nhân chưa đủ bộ, đã lắp ráp; máy đồng hồ thời gian hoặc máy đồng hồ cá nhân chưa đủ bộ, chưa lắp ráp.Complete watch or clock movements, unassembled or partly assembled (movement sets); incomplete watch or clock movements, assembled; rough watch or clock movemen...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
91101100- - Máy đồng hồ hoàn chỉnh; chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần (cụm máy) (- Của đồng hồ cá nhân:)- - Complete movements; unassembled or partly assembled (movement sets)31/12/200330/12/2010
91101100 - - Của đồng hồ cá nhân: Máy đồng hồ đồng bộ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần (cụm máy) - - Of watches: Complete movements, unassembled or partly assembled (movement sets)Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
91101200- - Máy đồng hồ chưa hoàn chỉnh; đã lắp ráp- - Incomplete movements; assembled31/12/200330/12/2010
91101200 - - Của đồng hồ cá nhân: Máy đồng hồ chưa đủ bộ, đã lắp ráp - - Of watches: Incomplete movements, assembledThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
91101900- - Máy đồng hồ dạng lắp thô- - Rough movements31/12/200330/12/2010
91101900 - - Của đồng hồ cá nhân: Máy đồng hồ chưa đủ bộ, chưa lắp ráp - - Of watches: Rough movementsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ