Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

22.928 bản ghiHải quan & xuất nhập khẩu

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
03062199- - - - Loại khác- - - - Other31/12/2011Không thời hạn
030622- - Tôm hùm (Homarus spp):- - Lobsters (Homarus spp.):31/12/200330/12/2010
030622- - Tôm hùm (Homarus spp. ):- - Lobsters (Homarus spp. ):31/12/2011Không thời hạn
03062210- - - Để làm giống- - - Breeder31/12/200330/12/2010
03062210- - - Để nhân giống- - - Breeding31/12/2011Không thời hạn
03062220- - - Loại khác; sống- - - Other; live31/12/200330/12/2010
03062220- - - Loại khác, sống- - - Other, live31/12/2011Không thời hạn
03062230- - - Tươi hoặc ướp lạnh- - - Fresh or chilled31/12/200330/12/2010
03062230- - - Tươi hoặc ướp lạnh- - - Fresh or chilled31/12/2011Không thời hạn
03062240- - - Khô- - - Dried31/12/200330/12/2010
03062290- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
03062291- - - - Loại khác: Đóng hộp kín khí- - - - Other: In airtight containers31/12/2011Không thời hạn
03062299- - - - Loại khác- - - - Other31/12/2011Không thời hạn
030623- - Tôm Shrimps và tôm Pan-đan (prawns):- - Shrimps and prawns:31/12/200330/12/2010
03062310- - - Để làm giống- - - Breeder31/12/200330/12/2010
03062320- - - Loại khác; sống- - - Other; live31/12/200330/12/2010
03062330- - - Tươi hoặc ướp lạnh- - - Fresh or chilled31/12/200330/12/2010
03062340- - - Khô- - - Dried31/12/200330/12/2010
03062390- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
030624- - Cua:- - Crabs:31/12/200330/12/2010
030624- - Cua, ghẹ:- - Crabs:31/12/2011Không thời hạn
03062410- - - Sống- - - Live31/12/200330/12/2010
03062410- - - Sống- - - Live31/12/2011Không thời hạn
03062420- - - Tươi hoặc ướp lạnh- - - Fresh or chilled31/12/200330/12/2010
03062420- - - Tươi hoặc ướp lạnh- - - Fresh or chilled31/12/2011Không thời hạn
03062490- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
03062491- - - -Loại khác: Đóng hộp kín khí- - - - Other: In airtight containers31/12/2011Không thời hạn
03062499- - - - Loại khác- - - - Other31/12/2011Không thời hạn
03062500- - Tôm hùm NaUy (Nephrops norvegicus )- - Norway lobsters (Nephrops norvegicus )31/12/2011Không thời hạn
030626- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon ):- - Cold-water shrimps and prawns (Pandalus spp., Crangon crangon ):31/12/2011Không thời hạn

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ