Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
03061411 | - - - - Cua, ghẹ vỏ mềm | - - - - Soft shell crabs | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
03061419 | - - - - Loại khác | - - - - Other | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
03061490 | - - - Loại khác | - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
03061491 | - - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae) | - - - - Swimming crabs (crabs of the family Portunidae) | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
03061492 | - - - - Cua hoàng đế/ cua vua Alaska (thuộc họ Lithodidae) | - - - - King crabs (crabs of the family Lithodidae) | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
03061493 | - - - - Cua tuyết (thuộc họ Origoniidae) | - - - - Snow crabs (crabs of the family Origoniidae) | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
03061499 | - - - - Loại khác | - - - - Other | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
03061500 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) | - - Norway lobsters (Nephrops norvegicus) | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
03061600 | - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon) | - - Cold-water shrimps and prawns (Pandalus spp., Crangon crangon) | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
030617 | - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: | - - Other shrimps and prawns: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
03061710 | - - - Tôm sú (Penaeus monodon ) | - - - Giant tiger prawns (Penaeus monodon) | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
03061711 | - - - - Đã bỏ đầu | - - - - Headless | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
03061719 | - - - - Loại khác | - - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
03061720 | - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei ) | - - - Whiteleg shrimps (Liptopenaeus vannamei) | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
03061721 | - - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi | - - - - Headless, with tail | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
03061722 | - - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi | - - - - Headless, without tail | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
03061729 | - - - - Loại khác | - - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
03061730 | - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | - - - Giant river prawns (Macrobrachium rosenbergii) | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
03061790 | - - - Loại khác | - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
03061900 | - - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người | - - Other, including flours, meals and pellets of crustaceans, fit for human consumption | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
030621 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp.; Panulirus spp.; Jasus spp.): (- Không đông lạnh:) | - - Rock lobster and other sea crawfish (Palinurus spp.; Panulirus spp.; Jasus spp.): | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
030621 | - - Không đông lạnh: Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp. ): | - - Not frozen: Rock lobster and other sea crawfish (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp. ): | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
03062110 | - - - Để làm giống | - - - Breeder | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
03062110 | - - - Để nhân giống | - - - Breeding | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
03062120 | - - - Loại khác; sống | - - - Other; live | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
03062120 | - - - Loại khác, sống | - - - Other, live | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
03062130 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | - - - Fresh or chilled | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
03062130 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | - - - Fresh or chilled | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
03062190 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
03062191 | - - - - Loại khác: Đóng hộp kín khí | - - - - Other: In airtight containers | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |