Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

22.928 bản ghiHải quan & xuất nhập khẩu

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
030571- - Vây cá mập:- - Shark fins:TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
03057100- - Vây cá mập- - Shark finsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
03057110- - - Khô hoặc hun khói- - - Dried or smokedTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
03057190- - - Loại khác- - - OtherTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
030572- - Đầu cá, đuôi và bong bóng:- - Fish heads, tails and maws:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
03057210- - - Dạ dày cá- - - Fish mawsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
03057211- - - - Của cá tuyết (SEN)- - - - Of codTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
03057219- - - - Loại khác (SEN)- - - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
03057290- - - Loại khác- - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
03057291- - - - Của cá tuyết- - - - Of codTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
03057299- - - - Loại khác- - - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
030579- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
03057900- - Loại khác- - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
03057910- - - Của cá tuyết- - - Of codTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
03057990- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
0306Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc maCrustaceans, whether in shell or not, live, fresh, chilled, frozen, dried, salted or in brine; smoked crustaceans, whether in shell or not, whether or not cooke...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
030611- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):- - Rock lobster and other sea crawfish (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
03061100- - Tôm hùm đá và các loài tôm biển khác (Palinurus spp.; Panulirus spp.; Jasus spp.) (- Đông lạnh:)- - Rock lobster and other sea crawfish (Palinurus spp.; Panulirus spp.; Jasus spp.)31/12/200330/12/2010
03061100- - Đông lạnh: Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp. )- - Frozen: Rock lobster and other sea crawfish (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp. )Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
03061110- - - Hun khói- - - SmokedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
03061190- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
030612- - Tôm hùm (Homarus spp.):- - Lobsters (Homarus spp.):TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
03061200- - Tôm hùm (Homarus. spp)- - Lobsters (Homarus spp.)31/12/200330/12/2010
03061200- - Đông lạnh: Tôm hùm (Homarus spp. )- - Frozen: Lobsters (Homarus spp. )Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
03061210- - - Hun khói- - - SmokedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
03061290- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
03061300- - Tôm Shrimps và tôm Pan-đan (prawns)- - Shrimps and prawns31/12/200330/12/2010
030614- - Cua, ghẹ:- - Crabs:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
03061400- - Cua- - Crabs31/12/200330/12/2010
03061410- - - Cua, ghẹ vỏ mềm- - - Soft shell crabsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ