030614 là mã của - - Cua, ghẹ: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 03: Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác → Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc ma . Mã này được chia tiếp thành 9 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- - Cua, ghẹ: tên tiếng Anh là “- - Crabs:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - Crabs: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
03061400 | - - Cua | — |
03061410 | - - - Cua, ghẹ vỏ mềm | — |
03061411 | - - - - Cua, ghẹ vỏ mềm | — |
03061419 | - - - - Loại khác | — |
03061490 | - - - Loại khác | — |
03061491 | - - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae) | — |
03061492 | - - - - Cua hoàng đế/ cua vua Alaska (thuộc họ Lithodidae) | — |
03061493 | - - - - Cua tuyết (thuộc họ Origoniidae) | — |
03061499 | - - - - Loại khác | — |