Danh sách những người được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán. Chỉ kiểm toán viên có tên trong danh sách này mới được ký báo cáo kiểm toán.
| Mã | Tên | Năm sinh | Giới tính | Quê quán | Chức vụ |
|---|---|---|---|---|---|
1962/KTV | Nguyễn Minh Phương | 1983 | 0 | Thái Bình | KTV |
1963/KTV | Vũ Hồng Thư | 1976 | 0 | Hưng Yên | PGĐ-KTV |
1966/KTV | Trịnh Văn Tuấn | 1982 | 1 | Thanh Hóa | TP |
1967/KTV | Nguyễn Duy Trung | 1982 | 1 | Hà Nội | KTV |
1968/KTV | Lê Thúy Hà | 1983 | 0 | Nam Định | TNKT-KTV |
1969/KTV | Vũ Thị Hồng Quỳnh | 1982 | 0 | Nam Định | PPKT |
1971/KTV | Lê Văn Tuân | 1982 | 1 | Thanh Hóa | Chủ nhiệm |
1972/KTV | Đồng Thị Đức Hải | 1983 | 0 | Quảng Ngãi | KTV |
1973/KTV | Phan Thị Bích Phượng | 1982 | 0 | Thái Bình | KTV |
1974/KTV | Phan Thanh Quân | 1981 | 1 | Quảng Bình | TP |
1976/KTV | Đặng Minh Thu | 1983 | 0 | Thái Bình | KTV |
1977/KTV | Lê Hoài Nam | 1982 | 1 | Ninh Bình | KTV |
1979/KTV | Trương Thị Diệu Huyền | 1983 | 0 | Phú Thọ | KTV |
1981/KTV | Lê Hoàng Long | 1981 | 1 | Hà Nội | KTV |
1984/KTV | Nguyễn Thị Thu Huyền | 1982 | 0 | Hà Nội | KTV |
1985/KTV | Lê Thị Tú Oanh | 1977 | 0 | Hà Nội | KTV |
1989/KTV | Trần Thu Hà | 1982 | 0 | Hà Nội | KTV |
1990/KTV | Đặng Thị Hương | 1983 | 0 | Hà Nam | KTV |
1998/KTV | Hà Văn Hùng | 1982 | 1 | Phú Thọ | KTV |
2000/KTV | Nguyễn Ngọc Dũng | 1980 | 1 | Hà Nam | KTV |
2004/KTV | Nguyễn Hoàng Vụ | 1982 | 1 | Hải Dương | PGĐCN |
2005/KTV | Vũ Xuân Dương | 1983 | 1 | Hải Dương | KTV |
2006/KTV | Trần Văn Dũng | 1979 | 1 | Hà Nội | GĐCN |
2013/KTV | Nguyễn Thị Bạch Liên | 1972 | 0 | Hà Nội | KTV |
2017/KTV | Đào Duy Hưng | 1978 | 1 | Bắc Giang | KTV |
2018/KTV | Lê Vân Chi | 1983 | 0 | Thanh Hóa | TPKTCC- KTV |
2021/KTV | Nguyễn Như Phương | 1982 | 1 | Hà Nội | TP-KTV |
2023/KTV | Nguyễn Thị Mỹ Hạnh | 1980 | 0 | Hà Nam | TP |
2024/KTV | Phan Văn Thuận | 1980 | 1 | Nghệ An | PPKT3-KTV |
2025/KTV | Hoàng Mạnh Kương | 1981 | 1 | Hưng Yên | TP-KTV |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.276 |
| Còn hiệu lực | 3 |
| Đã hết hiệu lực | 1.273 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 1.116 |
| Số cấp mã | 7 |