Danh sách những người được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán. Chỉ kiểm toán viên có tên trong danh sách này mới được ký báo cáo kiểm toán.
| Mã | Tên | Năm sinh | Giới tính | Quê quán | Chức vụ |
|---|---|---|---|---|---|
1602/KTV | Nguyễn Thị Thương Hà | 1983 | 0 | Thái Bình | KTV |
1603/KTV | Hồ Xuân Hè | 1982 | 1 | Nghệ An | KTV |
1604/KTV | Vũ Thế Hùng | 1981 | 1 | Hà Nam | PTGĐ |
1605/KTV | Nguyễn Quang Hưng | 1983 | 1 | Hà Nội | KTV |
1609/KTV | Phạm Thị Kim Nga | 1983 | 0 | Hải Phòng | PTP |
1610/KTV | Nguyễn Thị Phương Nhung | 1983 | 0 | Vĩnh Phúc | KTV |
1611/KTV | Lê Thị Thanh Nhàn | 1968 | 0 | Hải Phòng | TNKT |
1613/KTV | Tạ Thị Hải Ninh | 1983 | 0 | Hà Nội | TP-KTV |
1614/KTV | Nguyễn Hoàng Phương | 1982 | 0 | Thái Bình | KTV |
1618/KTV | Trần Thị Hương Quỳnh | 1983 | 0 | Hải Dương | PPKT |
1626/KTV | Đỗ Đức Thịnh | 1979 | 1 | Ninh Bình | GĐCN |
1629/KTV | Nguyễn Ngọc Tuyến | 1980 | 1 | Hà Nội | KTV |
1632/KTV | Ninh Viết Hòa | 1982 | 1 | Nam Định | KTV |
1638/KTV | Khuất Thị Liên Hương | 1982 | 0 | Hà Nội | CNKT |
1639/KTV | Nguyễn Thị Thanh Huyền | 1982 | 0 | Hà Nội | TP |
1645/KTV | Nguyễn Bá An | 1972 | 1 | Nghệ An | PGĐ |
1650/KTV | Trần Xuân Thạnh | 1978 | 1 | Huế | KTV |
1657/KTV | Trần Quang Minh | 1982 | 1 | Nam Định | KTV |
1658/KTV | Ngô Thị Sơn | 1976 | 0 | Huế | KTV |
1661/KTV | Nguyễn Quang Minh | 1971 | 1 | Bắc Giang | KTV |
1662/KTV | Mai Xuân Văn | 1982 | 1 | Thái Bình | KTV |
1664/KTV | Nguyễn Minh Phương | 1982 | 0 | Hà Nội | KTV |
1667/KTV | Nguyễn Hồng Sơn | 1968 | 1 | Nghệ An | TP |
1672/KTV | Lê Đức Linh | 1979 | 1 | Hà Tĩnh | Chủ nhiệm |
1673/KTV | Nguyễn Trung Thành | 1981 | 1 | Nghệ An | KTV |
1675/KTV | Trần Quang Huy | 1981 | 1 | Nam Định | Phó Phòng |
1676/KTV | Đào Quang Chiến | 1982 | 1 | Hà Nội | KTV |
1677/KTV | Nguyễn Thị Thanh Tâm | 1982 | 0 | Hà Nội | KTV |
1678/KTV | Hoàng Thị Vinh | 1982 | 0 | Hà Nội | KTV |
1684/KTV | Lữ Thị Hoa | 1969 | 0 | Thanh Hóa | TP |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.276 |
| Còn hiệu lực | 3 |
| Đã hết hiệu lực | 1.273 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 1.116 |
| Số cấp mã | 7 |