Danh sách những người được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán. Chỉ kiểm toán viên có tên trong danh sách này mới được ký báo cáo kiểm toán.
| Mã | Tên | Năm sinh | Giới tính | Quê quán | Chức vụ |
|---|---|---|---|---|---|
1466/KTV | Hoàng Vũ Tĩnh | 1981 | 1 | Thanh Hóa | KTV |
1469/KTV | Nguyễn Quỳnh Trang | 1981 | 0 | Hà Nội | KTV |
1472/KTV | Nguyễn Anh Tuấn | 1982 | 1 | Hà Nội | Phó Phòng |
1473/KTV | Trần Văn Tuấn | 1977 | 1 | Thái Bình | KTV |
1480/KTV | Nguyễn Sơn Tùng | 1981 | 1 | Vĩnh Phúc | TP |
1487/KTV | Trình Quốc Việt | 1982 | 1 | Quảng Nam | KTV |
1493/KTV | Lê Thanh Duy | 1980 | 1 | Hà Nam | TPKT |
1494/KTV | Nguyễn Xuân Dũng | 1980 | 1 | Nghệ An | PGĐ |
1503/KTV | Trần Kim Long Hải | 1978 | 1 | Bình Dương | KTV |
1511/KTV | Trần Thái Hòa | 1976 | 1 | TP HCM | TPKT |
1512/KTV | Nguyễn Thanh Hồng | 1981 | 1 | Vĩnh Long | GĐKT |
1514/KTV | Nguyễn Đức Huy | 1976 | 1 | Nha Trang | PGĐ-KTV |
1515/KTV | Nguyễn Thị Ngọc Huyền | 1973 | 0 | Ninh Bình | KTV |
1518/KTV | Đỗ Ngọc Hữu | 1981 | 1 | Bình Định | KTV |
1519/KTV | Luân Vĩnh Khan | 1976 | 1 | Trung Quốc | KTV |
1523/KTV | Huỳnh Trúc Lâm | 1981 | 1 | Sóc Trăng | TPKT |
1530/KTV | Đặng Quang Minh | 1981 | 1 | Hưng Yên | KTV |
1536/KTV | Nguyễn Thị Phước | 1981 | 0 | Tp.HCM | KTV |
1537/KTV | Nguyễn Thị Thanh Phượng | 1976 | 0 | Cần Thơ | KTV |
1542/KTV | Trần Thanh Đăng Sơn | 1981 | 1 | Tp.HCM | Phó Phòng |
1543/KTV | Từ Thái Sơn | 1981 | 1 | Quảng Bình | KTV |
1544/KTV | Vũ Thị Thanh Tâm | 1980 | 0 | Hà Nội | KTV |
1549/KTV | Nguyễn Thiện Tính | 1977 | 1 | Đồng Tháp | KTV |
1557/KTV | Phạm Bảo Trung | 1981 | 1 | Khánh Hòa | PGĐ |
1559/KTV | Nguyễn Anh Tuấn | 1982 | 1 | Đồng Tháp | TP |
1563/KTV | Trần Anh Vũ | 1981 | 1 | TP.HCM | KTV |
1564/KTV | Lê Đình Vỹ | 1977 | 1 | Quảng Trị | KTV |
1595/KTV | Trần Đức Cương | 1982 | 1 | Hà Nam | CNKT-KTV |
1600/KTV | Lê Thị Thanh Hà | 1981 | 0 | Hà Nội | KTV |
1601/KTV | Nguyễn Hải Hà | 1983 | 0 | Thái Bình | GĐCN |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.276 |
| Còn hiệu lực | 3 |
| Đã hết hiệu lực | 1.273 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 1.116 |
| Số cấp mã | 7 |