Danh mục Khối thống kê

Danh mục khối thống kê, dùng để nhóm đơn vị báo cáo theo khối phục vụ tổng hợp số liệu thống kê.

85 bản ghi85 còn hiệu lựcThống kê & phân loại

Bảng mã khối thống kê

TênNhóm
62 Người dân tộc thiểu số tại khu vực II, III giai đoạn 2016-2020 IV
63 Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở IV
70 Thôi hưởng trợ cấp MSLĐ II
71 Cán bộ xã phường hưởng trợ cấp BHXH II
72 Tham gia kháng chiến III
73 Người đã hiến bộ phận cơ thể III
74 Đối tượng cận nghèo IV
75 Công nhân cao su nghỉ việc đang hưởng trợ cấp II
76 Hộ gia đình làm nông lâm ngư diêm nghiệp IV
77 Người làm công tác cơ yếu III
78 Hưởng chế độ thai sản II
79 Người dân tộc thiểu số sống vùng KK, ĐBKK III
80 Người sống tại vùng đặc biệt khó khăn III
81 Người sống tại xã đảo, huyện đảo III
82 Thân nhân của công nhân, viên chức quốc phòng VI
83 Thân nhân của công nhân công an đang phục vụ trong Công an nhân dân VI
84 Thân nhân của người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu VI
85 Chức sắc, tu hành V
86 Nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú III
87 Hộ nghèo đa chiều IV
88 Hưu trí, trợ cấp mất sức lao động do NSNN đóng II
89 Trợ cấp TNLĐ, BNN do NSNN đóng II
90 Bảo hiểm xã hội tự nguyện
91 BHXH tai nạn lao động tự nguyện
99 Cơ quan, đơn vị, tổ chức lực lượng vũ trang, cơ yếu (Bộ Quốc phòng, Bộ Công an) I

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi85
Còn hiệu lực85

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ