62 | Người dân tộc thiểu số tại khu vực II, III giai đoạn 2016-2020 | IV |
63 | Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở | IV |
70 | Thôi hưởng trợ cấp MSLĐ | II |
71 | Cán bộ xã phường hưởng trợ cấp BHXH | II |
72 | Tham gia kháng chiến | III |
73 | Người đã hiến bộ phận cơ thể | III |
74 | Đối tượng cận nghèo | IV |
75 | Công nhân cao su nghỉ việc đang hưởng trợ cấp | II |
76 | Hộ gia đình làm nông lâm ngư diêm nghiệp | IV |
77 | Người làm công tác cơ yếu | III |
78 | Hưởng chế độ thai sản | II |
79 | Người dân tộc thiểu số sống vùng KK, ĐBKK | III |
80 | Người sống tại vùng đặc biệt khó khăn | III |
81 | Người sống tại xã đảo, huyện đảo | III |
82 | Thân nhân của công nhân, viên chức quốc phòng | VI |
83 | Thân nhân của công nhân công an đang phục vụ trong Công an nhân dân | VI |
84 | Thân nhân của người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu | VI |
85 | Chức sắc, tu hành | V |
86 | Nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú | III |
87 | Hộ nghèo đa chiều | IV |
88 | Hưu trí, trợ cấp mất sức lao động do NSNN đóng | II |
89 | Trợ cấp TNLĐ, BNN do NSNN đóng | II |
90 | Bảo hiểm xã hội tự nguyện | |
91 | BHXH tai nạn lao động tự nguyện | |
99 | Cơ quan, đơn vị, tổ chức lực lượng vũ trang, cơ yếu (Bộ Quốc phòng, Bộ Công an) | I |