31 | Hộ gia đình | V |
32 | Thân nhân người lao động | III |
33 | Trợ cấp bảo hiểm thất nghiệp | II |
34 | Cán bộ phường xã không chuyên trách | I |
35 | Người nước ngoài | I |
36 | Trợ cấp TNLĐ, BNN | II |
37 | Thân nhân người có công | III |
38 | Ốm đau dài ngày | II |
39 | Cấp hộ thẻ tỉnh khác | |
40 | Khối tạm dừng | I |
41 | Chủ hộ kinh doanh có đăng ký kinh doanh thuộc đối tượng tham gia BHXH bắt buộc | |
42 | Phục vụ người có công với Cách mạng | III |
43 | Hưu trí, trợ cấp mất sức lao động | III |
44 | Người đang hưởng trợ cấp hưu trí xã hội hàng tháng theo quy định của pháp luật | |
45 | Học viên đào tạo quân sự Ban chỉ huy quân sự cấp xã | |
46 | Người quản lý doanh nghiệp, kiểm soát viên, người đại diện phần vốn nhà nước, người đại diện phần vốn của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật | |
47 | Nhân viên y tế thôn, bản; cô đỡ thôn, bản | |
48 | Người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố theo quy định của pháp luật | |
49 | Người được tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú theo quy định của Luật Di sản văn hóa không thuộc trường hợp được cấp mã ND | |
50 | Phu nhân, phu quân | I |
51 | Khối tự đóng khác | I |
52 | Lao động học tập, công tác nước ngoài | I |
53 | Dân quân thường trực | |
54 | Nạn nhân theo quy định của Luật Phòng, chống mua bán người | |
55 | Nạn nhân bom mìn vật nổ sau chiến tranh theo quy định của Chính phủ | |
56 | Người sinh sống và làm việc, người được nuôi dưỡng, chăm sóc trong các tổ chức, cơ sở từ thiện, tôn giáo | |
57 | Người lao động trong thời gian nghỉ không hưởng lương hoặc tạm hoãn hợp đồng lao động | |
58 | Người tự đóng BHYT mà không thuộc các trường hợp được cấp mã GD, GT, GH | |
60 | Tổ chức khác và cá nhân | I |
61 | Người dân các xã, vùng an toàn khu | III |