Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

7.893 bản ghi7.893 còn hiệu lực5 cấp mãNgân sách nhà nước

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
9726 FE Phường, xã Huyện Tân Uyên
9727 FF Phường, xã Huyện Dĩ An
9728 FG Phường, xã Huyện Thuận An
9729 FH Phường, xã Huyện Bàu Bàng
9730 FI Phường, xã Huyện Bắc Tân Uyên
9731 CA Hội NN, cá thể Thị xã Thủ Dầu Một
9732 CB Hội NN, cá thể Huyện Dầu Tiếng
9733 CC Hội NN, cá thể Huyện Bến Cát
9734 CD Hội NN, cá thể Huyện Phú Giáo
9735 CE Hội NN, cá thể Huyện Tân Uyên
9736 CF Hội NN, cá thể Huyện Dĩ An
9737 CG Hội NN, cá thể Huyện Thuận An
9738 CH Hội NN, cá thể Huyện Bàu Bàng
9739 CI Hội NN, cá thể Huyện Bắc Tân Uyên
9740 KM Khác ( UNC không xác định dược mã đơn vị )
9741 SA Nghiên cứu sinh Thị xã Thủ Dầu Một
9742 SB Nghiên cứu sinh Huyện Dầu Tiếng
9743 SC Nghiên cứu sinh Huyện Bến Cát
9744 SD Nghiên cứu sinh Huyện Phú Giáo
9745 SE Nghiên cứu sinh Huyện Tân Uyên
9746 SF Nghiên cứu sinh Huyện Dĩ An
9747 SG Nghiên cứu sinh Huyện Thuận An
9748 SH Nghiên cứu sinh Huyện Bàu Bàng
9749 SI Nghiên cứu sinh Huyện Bắc Tân Uyên
9750 XA Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Thủ Dầu Một
9751 XB Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Dầu Tiếng
9752 XC Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Bến Cát
9753 XD Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Phú Giáo
9754 XE Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tân Uyên
9755 XF Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Dĩ An

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ