9044 | SI | Nghiên cứu sinh Huyện Mỏ Cày Bắc |
9045 | XA | Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Bến Tre |
9046 | XB | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Châu Thành |
9047 | XC | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Chợ Lách |
9048 | XD | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Mỏ Cày Nam |
9049 | XE | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Giồng Trôm |
9050 | XF | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Bình Đại |
9051 | XG | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Ba Tri |
9052 | XH | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Thạnh Phú |
9053 | XI | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Mỏ Cày Bắc |
9054 | TY | Hưởng chế độ thai sản |
9055 | KX | Người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố chỉ tham gia BHXH |
9056 | XK | Cán bộ không chuyên trách xã |
9057 | CT | Khối chuyển Tỉnh |
9058 | QH | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Bình Tân |
9059 | QG | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Trà Ôn |
9060 | QF | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Bình Minh |
9061 | QE | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Tam Bình |
9062 | QD | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Vũng Liêm |
9063 | QC | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Mang Thít |
9064 | QB | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Long Hồ |
9065 | QA | Doanh nghiệp nhà nước TP Vĩnh Long |
9066 | TH | Ngoài quốc doanh Huyện Bình Tân |
9067 | TG | Ngoài quốc doanh Huyện Trà Ôn |
9068 | TF | Ngoài quốc doanh Huyện Bình Minh |
9069 | TE | Ngoài quốc doanh Huyện Tam Bình |
9070 | TD | Ngoài quốc doanh Huyện Vũng Liêm |
9071 | TC | Ngoài quốc doanh Huyện Mang Thít |
9072 | TB | Ngoài quốc doanh Huyện Long Hồ |
9073 | TA | Ngoài quốc doanh TP Vĩnh Long |