Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1000090 | Đài Truyền thanh và Truyền hình thị xã Chơn Thành | 640 | Đài phát thanh | 427/QĐ-UBND | |
1000091 | Thanh tra thị xã Chơn Thành | 637 | Thanh tra huyện | ||
1000092 | Phòng Nội vụ thị xã Chơn Thành | 635 | Phòng Nội vụ | 01/2008/Q� | |
1000093 | Phòng Văn hoá và Thông tin thị xã Chơn Thành | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | ||
1000094 | Uỷ ban Mặt trên Tổ quốc huyện Bù Đốp | 710 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện | ||
1000095 | Hội Liên hiệp Phụ nữ huyện Bù Đốp | 712 | Hội Liên hiệp phụ nữ huyện | ||
1000096 | Đoàn TNCS HCM huyện Bù Đốp | 711 | Huyện Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | ||
1000097 | Hội Nông dân huyện Bù Đốp | 713 | Hội Nông dân huyện | ||
1000098 | Hội Cựu chiến binh huyện Bù Đốp | 714 | Hội Cựu chiến binh huyện | ||
1000099 | Văn phòng Huyện uỷ huyện Bù Đốp | 709 | Huyện uỷ | ||
1000100 | Phòng Y tế huyện Bù Đốp | 623 | Phòng Y tế | ||
1000101 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Tây Trà | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 244 | |
1000102 | Trung tâm tư vấn Nông nghiệp & PTNT | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 201/2003/Q | |
1000103 | Ban Quản lý dự án rừng Sơn Bua | Hùng Vuong | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 180 |
1000104 | Trường THPT chuyên Quang Trung | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 79/2003/Q� | |
1000105 | Trường THCS Bù Gia Mập | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1000106 | Hội Cựu chiến binh thị xã Chơn Thành | 714 | Hội Cựu chiến binh huyện | ||
1000107 | Trường THCS Lộc Quang | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 134/2001-Q | |
1000108 | Ban Dân Tộc Miền Núi | 73Phan Đình Phùng | 483 | Ban Dân tộc | 641/Q�-UB |
1000109 | Thanh Tra Tỉnh | 50Đại Lộ Hùng Vương | 437 | Thanh tra tỉnh | |
1000110 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Chơn Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1000111 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Chơn Thành | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | ||
1000112 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thị xã Chơn Thành | 710 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện | ||
1000113 | Hội nông dân huyện Ba Tơ | 713 | Hội Nông dân huyện | 51 | |
1000114 | Hội Nông dân thị xã Chơn Thành | 713 | Hội Nông dân huyện | ||
1000115 | Hội Liên hiệp Phụ nữ thị xã Chơn Thành | 712 | Hội Liên hiệp phụ nữ huyện | ||
1000116 | Đoàn TNCS HCM huyện Chơn Thành | Thị trấn Chơn Thành, Huyện Chơn Thành. | 711 | Huyện Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | |
1000117 | Hội Phụ nữ huyện Ba Tơ | 712 | Hội Liên hiệp phụ nữ huyện | 25 | |
1000118 | Phòng TN và Môi trường huyện Lý Sơn | 626 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | 126 | |
1000119 | Phòng Giám định y khoa | Hùng Vương | 423 | Sở Y tế | 309/Q�-UB |